SPEED TWIN 900 2025

SPEED TWIN 900 2025

Mẫu xe Modern Classic nổi danh toàn cầu của Triumph Motorcycles - Speed Twin 900 nay đã trở lại với phiên bản mới 2025, mang đến nhiều cải tiến đáng kể, khẳng định vị thế là lựa chọn hàng đầu trong phân khúc xe mô tô cổ điển dưới 1.000 phân khối.

những con số nổi bật trên SPEED TWIN 900 2025

900 cc
ĐỘNG CƠ
80 Nm
MÔ-MEN XOẮN CỰC ĐẠI
65 PS
CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI
SAU 16,000km
BẢO DƯỠNG LẦN ĐẦU

tính năng nổi bật

TRẢI NGHIỆM LÁI LINH HOẠT VÀ DỄ DÀNG
TRẢI NGHIỆM LÁI LINH HOẠT VÀ DỄ DÀNG
Khung gầm hiện đại của Speed Twin 900 mới mang đến cảm giác lái thú vị, êm ái và đầy tự tin. Gắp sau của xe đã được nâng cấp với chất liệu nhôm đúc cứng cáp và nhẹ hơn, cho khả năng kiểm soát chính xác hơn, từ đó mang đến trải nghiệm lái êm ái hoặc thể thao tùy theo mong muốn của người lái.
01

thư viện

Speed Twin

ĐỒ CHƠI THEO XE

Thông số kỹ thuật

Mức tiêu thụ nhiên liệu 4.0L/100km
Công suất tối đa/ Tốc độ quay 65 PS / 64 bhp (47.8 kW) @ 7,500 rpm
Hộp số 5 Cấp
Loại động cơ Động cơ 2 xi-lanh song song, làm mát bằng chất lỏng, 8 van, SOHC, thứ tự đánh lửa 270°
Dung tích 900cc
Đường kính Piston 84.6 mm
Hành trình Piston 80.0 mm
Tỉ số nén 11.0:1
Công suất cực đại 65 PS / 64 bhp (47.8 kW) @ 7,500 rpm
Momen xoắn cực đại 80 Nm @ 3,800 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Hệ thống phun xăng điện tử đa điểm với bướm ga điện tử. Hai chế độ lái.
Hệ thống xả Hệ thống ống xả 2-trong-2 bằng thép không gỉ được chải xước với bộ giảm thanh đôi sơn đen, cùng chụp đầu ống xả bằng thép không gỉ được chải xước.
Hệ thống chuyển động Xích tải X-ring
Côn/ Li hợp Hệ thống ly hợp ướt đa đĩa, chống trượt và hỗ trợ sang số
Giao diện và hiển thị Đồng hồ đa chức năng LCD với màn hình TFT màu tích hợp.
Khung xe Khung thép ống, với khung phụ bằng thép.
Càng sau Gắp nhôm đúc hai mặt
Vành trước Hợp kim nhôm đúc, 8 chấu, 18 x 2.75 inch
Vành sau Hợp kim nhôm đúc, 8 chấu, 17 x 4.25 inch.
Lốp trước 100/90-18
Lốp sau 150/70 R17
Giảm xóc trước Phuộc trước Marzocchi hành trình ngược Ø 43mm, hành trình bánh xe 120mm.
Giảm xóc sau Cặp giảm xóc sau Marzocchi RSUs với bình dầu rời và khả năng điều chỉnh tải trước, hành trình bánh xe 116mm.
Hệ thống phanh trước Đĩa phanh nổi đơn Ø 320mm, kẹp phanh hướng tâm bốn piston mang thương hiệu Triumph, OCABS.
Hệ thống phanh sau Đĩa phanh cố định đơn Ø 255mm, kẹp phanh nổi 2 piston Nissin, OCABS.
Chế độ lái 2 chế độ lái: Road và Rain
Kích thước bao (Dài x Rộng x Cao) 2090 mm
Chiều ngang tay lái 777 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1115 mm
Chiều cao yên 780mm
Trục dài cơ sở 1435 mm
Góc nghiêng phuộc trước 24.9°
Trọng lượng 216 kg
Dung tích bình xăng 12L
Tìmđại lý
So sánhxe
Đăng kýlái thử
TảiBrochure
Đăng kýnhận tin