Xe Mô Tô Triumph SCRAMBLER 400 X

SCRAMBLER 400 X

Với khả năng vận hành linh hoạt, hiệu suất hàng đầu phân khúc và mức độ hoàn thiện cao cấp, Scrambler 400 X tiếp nối phong cách Scrambler Anh Quốc không thể nhầm lẫn của Triumph.

những con số nổi bật trên SCRAMBLER 400 X

398.15 cc
ĐỘNG CƠ
39.5 HP
MÔ-MEN XOẮN CỰC ĐẠI
37.5 Nm
CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI
Sau 16.000km
BẢO DƯỠNG LẦN ĐẦU

tính năng nổi bật

PHONG CÁCH SCRAMBLER KHÔNG THỂ LẪN
PHONG CÁCH SCRAMBLER KHÔNG THỂ LẪN
Thiết kế dành cho mọi loại địa hình, phong cách Scrambler vượt thời gian và hình dáng động cơ Triumph cổ điển. Scrambler 400 X mang đến DNA đặc trưng không thể lẫn của Triumph.
01

thư viện

Speed Twin

ĐỒ CHƠI THEO XE

Thông số kỹ thuật

Mức tiêu thụ nhiên liệu -
Công suất tối đa/ Tốc độ quay -
Hộp số 6 cấp
Loại động cơ Làm mát bằng chất lỏng, 4 van, DOHC, xi lanh đơn
Dung tích 398.15 cc
Đường kính Piston 89
Hành trình Piston 64
Tỉ số nén 12:1
Công suất cực đại 39.5 HP (40PS) @ 8,000 RPM
Momen xoắn cực đại 37.5 Nm @ 6,500 RPM
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử Bosch kết hợp với điều khiển ga điện tử
Hệ thống xả Hệ thống ống xả đôi bọc bằng thép không gỉ với bộ giảm âm bằng thép không gỉ
Hệ thống chuyển động Xích X-ring
Côn/ Li hợp Ướt, nhiều lá, chống trượt
Giao diện và hiển thị Đồng hồ tốc độ analog tích hợp màn hình LCD đa chức năng.
Khung xe Khung sườn/khung viền lai hỗn hợp, thép ống, khung phụ sau cố định bằng ốc vít.
Càng sau Hợp kim nhôm đúc, hai mặt.
Vành trước Mâm hợp kim nhôm đúc 10 chấu, kích thước 19 x 2.5 in.
Vành sau Mâm hợp kim nhôm đúc 10 chấu, kích thước 17 x 3.5 in.
Lốp trước 100/90-19
Lốp sau 140/80-17
Giảm xóc trước Phuộc trước ngược 43mm loại Big Piston. Hành trình 150mm.
Giảm xóc sau Giảm xóc sau dạng khí RSU với bình chứa ngoài và tải trước có thể điều chỉnh. Hành trình 150mm.
Hệ thống phanh trước Đĩa cố định 320mm, bốn piston, bốn xi lanh phanh đĩa radial, ABS.
Hệ thống phanh sau Đĩa cố định 230mm, piston đơn ByBre, đĩa treo, ABS.
Chế độ lái -
Kích thước bao (Dài x Rộng x Cao) -
Chiều ngang tay lái 35.47 in (901 mm)
Chiều cao (không bao gồm gương) 46.02 in (1169mm)
Chiều cao yên 32.87 in (835 mm)
Trục dài cơ sở 55.83 in (1418 mm)
Góc nghiêng phuộc trước 23.2 º
Trọng lượng 179kg (ướt)
Dung tích bình xăng 13 lít
Tìmđại lý
So sánhxe
Đăng kýlái thử
TảiBrochure
Đăng kýnhận tin