Speed Twin 1200

Speed Twin 1200

Speed Twin, với công suất 1200cc, đã khẳng định tên tuổi lừng lẫy của mình trong dòng xe Modern Classics. Xuất hiện trong một phiên bản hoàn toàn mới mang đến khả năng tinh chỉnh hiện đại cùng với dấu ấn Triumph vượt thời gian, Speed Twin được trang bị công nghệ trợ lái cao cấp, hiệu năng và cảm giác lái đỉnh cao. Ngoài ra, cùng với khung gầm cao cấp, tư thế lái thoải mái, hệ thống phanh cao cấp, hệ thống treo cực tốt, Speed Twin mang lại cho tay lái những trải nghiệm lái xe tuyệt vời.

những con số nổi bật trên Speed Twin 1200

1200cc HP
Động cơ
Khả năng xử lí mạnh mẽ và linh hoạt mang đậm dấu ấn Triumph
112Nm
Mô-men xoắn
Mô-men xoắn Bonneville Twin tức thì ngay từ lúc khởi động
97ps
Công suất
Công suất cực đại được cải thiện hơn bởi âm thanh phong cách Anh Quốc đặc trưng
70+
Phụ kiện
Thỏa sức cá nhân hóa chiếc Speed Twin của bạn với hơn 70 phụ kiện khác nhau

tính năng nổi bật

HƠN 80 PHỤ KIỆN CHÍNH HÃNG
HƠN 80 PHỤ KIỆN CHÍNH HÃNG
Chủ nhân Speed Twin có thể thỏa sức thể hiện phong cách cho chiếc xe của mình với hơn 80 phụ kiện chính hãng Triumph dành riêng cho dòng xe này.
01
Speed Twin

ĐỒ CHƠI THEO XE

Thông số kỹ thuật

Mức tiêu thụ nhiên liệu 5.05l/ 100km
Công suất tối đa/ Tốc độ quay 73.6/7250 kW/rpm
Hộp số 6 cấp
Loại động cơ Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 4 kỳ, 2 xi lanh song song, góc trục khủy 270 độ
Dung tích 1197 cc
Đường kính Piston 97.6 mm
Hành trình Piston 80 mm
Tỉ số nén 11.0:1
Công suất cực đại 97 PS @ 6750 rpm
Momen xoắn cực đại 112 Nm @ 4950 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm liên tục
Hệ thống xả 2 ra 2
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, hỗ trợ li hợp
Giao diện và hiển thị 2 Màn LCD hiển thị đa thông tin, 2 đồng hồ analog hiển thị tốc độ, vòng tua. Hiển thị các cấp số, lượng nhiên liệu trung bình, số km có thể đi được, mức tiêu hao nhiên liệu trung bình, thông báo xe cần đưa vào dịch vụ, đồng hồ thời gian, đo quãng đường hành trình 1 & 2, chế độ lái, trạng thái kiểm soát bám đường.
Khung xe Khung thép ống
Càng sau Càng đôi, hợp kim nhôm
Vành trước Vành nhôm đúc, 17 x 3.5 inch
Vành sau Vành nhôm đúc, 17 x 5 inch
Lốp trước 120/70 ZR17
Lốp sau 160/60 ZR17
Giảm xóc trước Phuộc KYB ống lồng 41mm, hành trình 120mm
Giảm xóc sau Giảm xóc đôi KYB, có thể điều chỉnh tải trọng, hành trình 120mm
Hệ thống phanh trước Đĩa kép, đường kính 305mm. Phanh Brembo - 4piston, ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 220mm, Nissin 2-piston, ABS
Chế độ lái 3 chế độ lái: Đường khô, đường mưa, thể thao
Kích thước bao (Dài x Rộng x Cao) 2099x778x1097
Chiều ngang tay lái 760 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1110 mm
Chiều cao yên 807 mm
Trục dài cơ sở 1413 mm
Góc nghiêng phuộc trước 22.8 độ
Trọng lượng 216 kg (ướt)
Dung tích bình xăng 14.5 lít
Tìmđại lý
So sánhxe
Đăng kýlái thử
TảiBrochure
Đăng kýnhận tin