Speed Twin 900

Speed Twin 900

Với đặc điểm vóc dáng gọn nhẹ phù hợp với nhu cầu sử dụng cũng như thân hình của người châu Á, Street Twin (nay là Speed Twin 900) được đánh giá là dòng xe Modern Classic thành công nhất của Triumph. Speed Twin 900 mới sở hữu động cơ Bonneville với sức kéo vượt trội, tính năng kỹ thuật tân tiến, công nghệ hiện đại và phong cách đẳng cấp. Thêm vào đó, các tay lái có thể lựa chọn và cá nhân hóa các chi tiết đặc trưng của mẫu Modern Classic vốn đã được cả thế giới thán phục.

những con số nổi bật trên Speed Twin 900

900cc
ĐỘNG CƠ
80Nm
MÔ-MEN XOẮN CỰC ĐẠI
65ps
CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI
SAU 16,000km
BẢO DƯỠNG LẦN ĐẦU

tính năng nổi bật

ĐỘNG CƠ HT ĐƯỢC NÂNG CẤP
ĐỘNG CƠ HT ĐƯỢC NÂNG CẤP
Khối động cơ Bonneville 900cc HT được nâng cấp của Street Twin mang tới hiệu suất mạnh mẽ lên tới 65Ps, mô-men xoắn cực đại lên tới 80Nm. Hơn thế nữa, chiếc xe có lượng khí thải thấp hơn đáng kể, đạt tiêu chuẩn Euro 5 nhưng vẫn đảm bảo việc đem lại âm thanh Anh Quốc trứ danh.
01
Speed Twin

ĐỒ CHƠI THEO XE

Thông số kỹ thuật

Mức tiêu thụ nhiên liệu 4,1l/ 100km
Công suất tối đa/ Tốc độ quay 47.8/7500 kW/rpm
Hộp số 5 cấp
Loại động cơ Động cơ 2 xy lanh, 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, góc trục khuỷu 270°
Dung tích 900cc
Đường kính Piston 84.6 mm
Hành trình Piston 80 mm
Tỉ số nén 11.0:1
Công suất cực đại 65 PS @ 7500 rpm
Momen xoắn cực đại 80 Nm @ 3800 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng tuần tự đa điểm
Hệ thống xả Hệ thống ống xả bằng thép không gỉ, ống xả 2 ra 2 với bộ giảm thanh kép.
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, hỗ trợ li hợp
Giao diện và hiển thị Màn hình LCD hiển thị đa thông tin, đồng hồ cơ hiển thị tốc độ, hiển thị vòng tua máy điện tử, chỉ báo cấp số hiện tại, số km có thể đi được, thông báo xe cần đưa vào dịch vụ, đồng hồ thời gian, đo quãng đường (trip 1, trip 2), mức tiêu hao nhiên liệu trung bình, hiển thị trạng thái hệ thống kiểm soát lực kéo.
Khung xe Khung thép dạng ống, khung phụ mắt cáo
Càng sau Gắp hợp kim đôi
Vành trước Hợp kim đúc đa chấu kích cỡ 18 x 2.75 inch
Vành sau Hợp kim đúc đa chấu cỡ 17 x 4.25 inch
Lốp trước 100/90-18
Lốp sau 150/70R17
Giảm xóc trước Phuộc ống lồng 41mm
Giảm xóc sau Giảm xóc đôi (RSU), có thể điều chỉnh tải trọng
Hệ thống phanh trước Phanh Brembo 4 piston đĩa đơn, đường kính 310 mm. Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TTC). Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phanh sau Phanh Nissin 2-piston đĩa đơn đường kính 225mm. Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TTC). Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chế độ lái 2 chế độ lái: đường khô, đường mưa.
Kích thước bao (Dài x Rộng x Cao) 2095x780x1110 mm
Chiều ngang tay lái 780 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1110 mm
Chiều cao yên 765 mm
Trục dài cơ sở 1450 mm
Góc nghiêng phuộc trước 25.1 độ
Trọng lượng 216 kg (ướt)
Dung tích bình xăng 12 lít
Tìmđại lý
So sánhxe
Đăng kýlái thử
TảiBrochure
Đăng kýnhận tin